Nghị quyết số 06 HĐND tỉnh Yên Bái về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2020

  • Cập nhật: Thứ sáu, 17/4/2020 | 10:52:35 AM

YênBái - Ngày 14/4, Chủ tịch HĐND tỉnh Yên Bái đã ký Nghị quyết số 06/NQ-HĐND về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2020 và sửa đổi một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ. Noi dung như sau:

Rừng tự nhiên phòng hộ Nà Hẩu, huyện Văn Yên. (Ảnh Đức Toàn)
Rừng tự nhiên phòng hộ Nà Hẩu, huyện Văn Yên. (Ảnh Đức Toàn)

NGHỊ QUYẾT

Thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2020 và sửa đổi một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 16 (CHUYÊN ĐỀ)
-----------------------------------------------

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2020 và điều chỉnh một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2020, cụ thể như sau:

1. Danh mục dự án cần thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật đất đai gồm 71 dự án, với tổng diện tích là 535,33 ha. (Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ gồm 35 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 49,51 ha (trong đó: diện tích đất trồng lúa là 37,51 ha, diện tích đất rừng phòng hộ là 12,0 ha). (Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

3. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 61, khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa gồm 03 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 6,76 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)

4. Danh mục dự án sử dụng đất thông qua hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất; nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai; giao đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa gồm 04 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 8,01 ha. (Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)

5. Diện tích đất của 22 hộ gia đình cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác là 9.364,0 m2. (Chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo)

Điều 2. Sửa đổi 07 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi tên, quy mô diện tích của 01 dự án tại khoản 1 Điều 1, Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 10/4/2018; 04 dự án tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017.

2. Sửa đổi tên, quy mô diện tích, vị trí của 08 dự án tại khoản 1, Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018; 11 dự án tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019; 04 dự án tại khoản 1 Điều 1 và khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019; 08 dự án tại khoản 1 Điều 1 và khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019; 22 dự án tại khoản 1 Điều 1 và khoản 5 Điều 2 Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018. (Chi tiết tại Biểu số 06 kèm theo)

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVIII - Kỳ họp thứ 16 (chuyên đề) thông qua ngày 14 tháng 4  năm 2020.

CHỦ TỊCH HĐND

Phạm Thị Thanh Trà (đã ký)

BIỂU 1; DÁNH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH 
TẠI KHOẢN 3, ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI GỒM 71 DỰ ÁN, VỚI TỔNG DIỆN TÍCH LÀ 535,33 HA

STT Hạng mục dự án Số dự án Tổng diện tích Diện tích đất trồng lúa Diện tích đất rừng phòng hộ
I Dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 35 457,1 40,91 15,3
1 Thực hiện dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương 1 0,92 0,49  
2 Xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật gồm giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải 8 227,88 10,79 15,3
3 Xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5 6,81 4,7  
4 Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 21 221,49 24,93  
II Dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa the quy định tại Điều 61, Khoản 1, 2 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 3 90 2,31  
III Dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa quy định tại Điều 73 Luật Đất đai năm 2013 4 105,4 8,01  
Tổng cộng 42 652,5 51,23  
35
Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất xây dựng khu đô thị sinh thái khu vực đầu cầu Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Phường Yên Ninh 53,20 5,00 48,20
36 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Chỉnh trang đô thị) Quỹ đất xây dựng nhà ở thương mại tại phường Minh Tân, thành phố Yên Bái Phường Minh Tân 11,00 1,00 10,00 Ban QLDA Sở Tài nguyên và Môi trường
39 Dự án Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (thu hồi trụ sở UBND xã Văn Tiến cũ) Xã Văn Phú 0,65 0,18 0,47
40 Dự án Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất dân cư 2 bên đường thôn Hai Luồng) Thôn Hai Luồng, xã Âu Lâu 4,24 3,00 1,24
41 Mở rộng Quỹ đất dân cư trục I - khu công nghiệp Âu Lâu Xã Âu Lâu 6,71 0,15 6,56
42 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất trên trục đường Nguyễn Tất Thành (giáp đường Lương Yên) tại phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái. Phường Yên Thịnh 15,50 0,50 15,00
45 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Tông Mộ, xã Khánh Thiện Xã Khánh Thiện 0,60 0,60
47 Phát triển quỹ đất dân cư thôn Trung Tâm xã Yên Bình xã Yên Bình 0,32 0,30 0,02
48 Phát triển quỹ đất dân cư xã Bảo Ái xã Bảo Ái 0,03 0,02 0,01
50 Phát triển quỹ đất dân cư xã Thịnh Hưng xã Thịnh Hưng 0,20 0,10 0,10
52 Chỉnh trang đô thị (Hạng mục: Đường nối đường nội thị vào đường nối hai nhà máy xi măng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Thị trấn Yên bình 5,00 0,10 4,90
54 Khu đô thị sinh thái Thịnh Hưng xã Thịnh Hưng 93,95 1,00 92,95
56 Dự án đầu tư xây dựng công trình thương mại dịch vụ số 01, khu vực nút giao Đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tại xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Dự án lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu) xã An Thịnh 2,60 2,00 0,60
57 Dự án đầu tư xây dựng công trình thương mại dịch vụ số 02 khu vực nút giao Đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tại xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Dự án lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu). xã An Thịnh 4,70 0,50 4,20
58 Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất xây dựng nhà ở thương mại khu vực nút giao Đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tại xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. xã An Thịnh 8,73 4,50 4,23
59 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn xã Đông Cuông 1,4 1,2 0,20 UBND huyện Văn Yên
61 Dự án xây dựng khu đô thị mới - Quỹ đất dọc đường Hồng Hà, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Thị trấn Mậu A 9,70 2,00 7,70
62 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn xã An Thịnh 0,89 0,84 0,05 UBND huyện Văn Yên
63 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn xã An Thịnh 0,74 0,70 0,04 UBND huyện Văn Yên
64 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn xã An Thịnh 0,65 0,60 0,05 UBND huyện Văn Yên
65 Dự án Xây dựng khu dân cư đô thị thị trấn Mậu A 0,68 0,64 0,04 UBND huyện Văn Yên
221,49 24,93
67 520,04 38,51 15,3 466,23
-3,42 3 -6,42 Điểu chỉnh quăng sắt Giảm
-3,3 3,3 Điểu chỉnh giáng la pan
-1,5 1,5 QL 32 - tỉnh lộ 174
-1 -8,73 -4,5 -4,23 Bỏ HD nhà IC14
-1 -2,6 -2 -0,6 Bỏ DV khu 1,2
-1 -4,7 -0,5 -4,2
64 500,59 33,01 12 455,58

BIỂU SỐ 02: DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày / /2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT Danh mục dự án Vị trí, địa điểm thực hiện Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha) Phân ra các loại đất (ha) Các căn cứ pháp lý (kế hoạch sử dụng đất, Quyết định đầu tư, Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư…) Thời gian bắt đầu thu hồi đất
Đất lúa
Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng Các loại đất khác
TỔNG CỘNG 483,84 37,51 12,00 - 434,33
I Thành phố Yên Bái 129,03 12,72 - - 116,31
1 Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Tuần Quán thành phố Yên Bái (bổ sung) Xã Tân Thịnh 0,02 0,02 Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt bổ sung dự án, công trình cầu Tuần Quán thành phố Yên Bái 2020
2 Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (giai đoạn 1) Phường Yên Ninh 30,00 2,00 28,00 Văn bản số 566/UBND-XD ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh Yên Bái; Văn bản số 3584/UBND-XD ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh Yên Bái 2020
3 Mở rộng đường vào UBND Phường Hợp Minh Thành phố Yên Bái Phường Hợp Minh 0,11 0,07 0,04 Quyết định số 3331/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 của UBND thành phố Yên Bái phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2020 2020
4 Đình, đền chùa Xã Văn Phú (xã Văn Tiến cũ) Xã Văn Phú
1,60 0,30 1,30 Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 17/2/2016 của UBND tỉnh Yên Bái về việc xếp hạng di tích cấp tỉnh 2020
5 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất xây dựng khu đô thị sinh thái khu vực đầu cầu Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Phường Yên Ninh 53,20 5,00 48,20 Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch thu ngân sách năm 2019 và bổ sung danh mục công trình, dự án thuộc Đề án phát triển quỹ đất giai đoạn 2018-2020 tỉnh Yên Bái; Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 05/2/2020 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng khu đô thị mới khu vực cầu Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 2020
6 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Chỉnh trang đô thị) Quỹ đất xây dựng nhà ở thương mại tại phường Minh Tân, thành phố Yên Bái Phường Minh Tân 11,00 1,00 10,00 Văn bản số 2896/UBND-XD ngày 17/10/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc nghiên cứu, khảo sát, lập quy hoạch chi tiết dự án đầu tư khu dân cư đô thị tại phường Yên Thịnh và phường Minh Tân, thành phố Yên Bái 2020
7 Dự án Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (thu hồi trụ sở UBND xã Văn Tiến cũ) Xã Văn Phú 0,65 0,18 0,47 Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Yên Bái 2020
8 Dự án Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất dân cư 2 bên đường thôn Hai Luồng) Thôn Hai Luồng, xã Âu Lâu 4,24 3,00 1,24 Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Yên Bái 2020
9 Mở rộng Quỹ đất dân cư trục I - khu công nghiệp Âu Lâu Xã Âu Lâu 6,71 0,15 6,56 Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Yên Bái 2020
10 Xây dựng khu tái định cư của công trình Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Phường Yên Ninh 6,00 0,50 5,50 Văn bản số 566/UBND-XD ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh Yên Bái; Văn bản số 3584/UBND-XD ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh Yên Bái 2020
11 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất trên trục đường Nguyễn Tất Thành (giáp đường Lương Yên) tại phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái. Phường Yên Thịnh 15,50 0,50 15,00 Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Yên Bái 2020
II Thị xã Nghĩa Lộ 4,92 3,99 0,93
12 Xây dựng trụ sở Chi cục thuế khu vực Nghĩa Văn - Trạm Tấu và hạ tầng đường giao thông Tổ Căng Nà, Phường Trung Tâm 0,92 0,49 0,43 Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Nghĩa Lộ 2020
13 Dự án đầu tư xây dựng chợ Mường Lò - Khu C Tổ 9, Phường Trung Tâm 2,90 2,40 0,50 Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Nghĩa Lộ; Văn bản số 1250/UBND-TH ngày 20/5/2019 của UBND tỉnh Yên Bái 2020
14 Mở rộng khu tái định cư tập trung phường Pú Trạng Bản Ngoa, Phường Pú Trạng 0,70 0,70 Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Nghĩa Lộ 2020
15 Khu tái định cư tập trung xã Nghĩa An Thôn Nậm Đông 1, xã Nghĩa An 0,40 0,40 Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Nghĩa Lộ 2020
III Huyện Trạm Tấu 2,00 - 2,00 - -
16
Dự án Công viên đồi Thông (eo gió) (hạng mục: Đường lên và các công trình phụ trợ phục vụ )
Tổ dân phố số 2 thị trấn Trạm Tấu 2,00 2,00 Văn bản số 350/UBND-TCKH ngày 13/5/2019 của UBND huyện Trạm Tấu về việc đề xuất danh mục dự án lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư kế hoạch năm 2020 2020
IV Huyện Yên Bình 103,26 3,69 - - 99,57
17 Đường từ vườn hoa đến bệnh viện Đa khoa huyện Yên Bình. Thị trấn Yên Bình 1,58 0,30 1,28 Quyết định số 1137/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình 2020
18 Nhà văn hóa thôn Trại Máng xã Vũ Linh 0,68 0,67 0,01 Quyết định số 1137/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình 2020
19 Sân vận động thôn Hương Lý Xã Đại Đồng 1,50 1,20 0,30 Quyết định số 1137/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình 2020
20 Phát triển quỹ đất dân cư thôn Trung Tâm xã Yên Bình Xã Yên Bình 0,32 0,30 0,02 Quyết định số 1137/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình 2020
21 Phát triển quỹ đất dân cư thôn Trung Tâm, xã Bảo Ái
(khu 1)
Xã Bảo Ái 0,03 0,02 0,01 Quyết định số 1137/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình 2020
22 Phát triển quỹ đất dân cư thôn Trung Tâm, xã Thịnh Hưng
(khu 2)
Xã Thịnh Hưng 0,20 0,10 0,10 Quyết định số 1137/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình 2020
23 Chỉnh trang đô thị (Hạng mục: Đường nối đường nội thị vào đường nối hai nhà máy xi măng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái) Thị trấn Yên bình 5,00 0,10 4,90 Quyết định số 1137/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình 2020
24 Khu đô thị sinh thái Thịnh Hưng Xã Thịnh Hưng 93,95 1,00 92,95 Quyết định số 1137/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình 2020
V Huyện Trấn Yên 21,17 3,00 - - 18,17
25 Dự án khai thác quặng sắt bằng phương pháp lộ thiên
Xã Hưng Thịnh
21,17 3,00 18,17 Giấy phép số 2844/GP-BTNMT ngày 08/11/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về cho phép Công ty Cổ phần gang thép Yên Bái khai thác bằng phương pháp lộ thiên tại khu vực Núi Vi - Làng Thảo 2020
VI Huyện Văn Yên 27,86 7,51 - - 20,35
26 Thủy điện Nà Hẩu 2 Xã Mỏ Vàng, xã Nà Hẩu 13,67 1,40 12,27 Văn bản số 410/UBND-CN ngày 01/3/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc khảo sát nghiên cứu đầu tư đối với dự án Thủy điện Nà Hẩu 2 2020
27 Nhà văn hóa thôn Pha Trạc Xã Châu Quế Hạ 0,13 0,13 Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 05/6/2012 của UBND huyện Văn Yên về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên 2020
28 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn Xã Đông Cuông 1,40 1,20 0,20 Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của
huyện Văn Yên
2020
29 Dự án xây dựng khu đô thị mới - Quỹ đất dọc đường Hồng Hà, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Thị trấn Mậu A 9,70 2,00 7,70 Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của
huyện Văn Yên
2020
30 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Tân Thịnh, xã An Thịnh (Khu 1) Xã An Thịnh 0,89 0,84 0,05 Tờ trình số 61/UBND-TTr ngày 28/02/2020 của UBND huyện Văn Yên về việc đề nghị thông qua danh mục dự án cho phép thực hiện trong năm 2020 của huyện Văn Yên 2020
31 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Tân Thịnh, xã An Thịnh (Khu 2) Xã An Thịnh 0,74 0,70 0,04 Tờ trình số 61/UBND-TTr ngày 28/02/2020 của UBND huyện Văn Yên về việc đề nghị thông qua danh mục dự án cho phép thực hiện trong năm 2020 của huyện Văn Yên 2020
32 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Tân Thịnh, xã An Thịnh (Khu 3) Xã An Thịnh 0,65 0,60 0,05 Tờ trình số 61/UBND-TTr ngày 28/02/2020 của UBND huyện Văn Yên về việc đề nghị thông qua danh mục dự án cho phép thực hiện trong năm 2020 của huyện Văn Yên 2020
33 Dự án xây dựng khu dân cư đô thị Thị trấn Mậu A 0,68 0,64 0,04 Tờ trình số 61/UBND-TTr ngày 28/02/2020 của UBND huyện Văn Yên về việc đề nghị thông qua danh mục dự án cho phép thực hiện trong năm 2020 của huyện Văn Yên 2020
VII Huyện Lục Yên 0,60 0,60 - - -
34 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Tông Mộ, Xã Khánh Thiện Xã Khánh Thiện 0,60 0,60 Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lục Yên 2020
VIII
Dự án liên huyện
195,00 6,00 10,00 - 179,00
35 Dự án đường nối Quốc lộ 32 (thị xã Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 (huyện Trạm Tấu), tỉnh Yên Bái Xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ 15,00 1,00 14,00 Văn bản số 566/UBND-XD ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh Yên Bái; Văn bản số 3584/UBND-XD ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh Yên Bái 2020
Xã Phình Hồ, xã Làng Nhì, xã Bản Mù, thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu 180,00 6,00 9,00 165,00

"BIỂU SỐ 03: DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐIỀU 61, KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN 
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA"


BIỂU SỐ 04: DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT THÔNG QUA NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Kèm theo Nghị quyết số         /NQ-HĐND ngày         /       /2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
 
STT Danh mục dự án Vị trí, địa điểm thực hiện Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha) Diện tích dự kiến chuyển mục đích (ha) Các căn cứ pháp lý (kế hoạch sử dụng đất, Quyết định đầu tư, Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư…) Thời gian bắt đầu thực hiện
Đất lúa
Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng  Các loại đất khác 
  Tổng cộng   105,40 8,01     97,39    
I Huyện Văn Yên                
1 Trồng và chiết xuất tinh dầu thực vật Xã An Thịnh        3,91    2,62         1,29 Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Văn Yên; Công Văn số 554/UBND-TH ngày 17/05/2019 của UBND huyện Văn Yên về việc trả lời HTX Dược liệu Minh Đan về đề xuất chủ trương khảo sát, lập dự án đầu tư trồng và chiết xuất tinh dầu thực vật 2020
2 Dự án Nhà máy gỗ ván ép công nghiệp xuất khẩu và các sản phẩm quế Xã An Thịnh        1,35    1,35       Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Văn Yên 2020
II Huyện Trấn Yên                
3 Cửa hàng xăng dầu Minh Quân Thôn Tiền Phong, Xã Minh Quân        0,14    0,04         0,10  Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Yên Bái về việc  phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trấn Yên 2020
III Dự án liên huyện                
4 Dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang An Bình Viên Xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái      52,00    2,20        49,80 Quyết định số 1131/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Yên Bái 2020
Xã Đại Đồng, huyện Yên Bình      48,00    1,80        46,20 Quyết định số 1137/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Bình
BIỂU SỐ 05: DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày / /2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT HỌ VÀ TÊN Địa chỉ thửa đất Tổng diện tích (m2) loại đất trước khi chuyển mục đích loại đất sau khi chuyển mục đích Sự phù hợp QH loại đất sau khi chuyển mục đích Ghi chú
I Huyện Yên Bình
1 Trần Thị Tuyến Thôn Làng Giữa, Xã Bảo Ái 300 LUC ONT Phù hợp
II Huyện Trấn Yên
2 Hà Quang Biểu Nam Hồng, Xã Hồng Ca 395 LUC ONT Phù hợp
3 Hà Quang Tơ Cà Nộc, Xã Hồng Ca 368 LUC ONT Phù hợp
4 Hà Kim Vinh Bản Chiềng, Xã Hồng Ca 395 LUC ONT Phù hợp
5 Lương Thị Thắm Khe Lếch, Xã Hưng Khánh 300 LUC ONT phù hợp
6 Hà Đình Hưng Khe Lếch, Xã Hưng Khánh 300 LUC ONT phù hợp
7 Nguyễn Trung Kiên Ngọn Đồng, Xã Hưng Khánh 400 LUC ONT Phù hợp
8 Lương Thị Thiết Ngọn Đồng, Xã Hưng Khánh 400 LUC ONT Phù hợp
9 Hà Việt Hà Khe Lếch, Xã Hưng Khánh 300 LUC ONT phù hợp Sai vị trí thửa đất, một nửa diện tích đang vào diện tích suối Đã điều chỉnh lại sơ đồ
10 Vũ Trọng Tấn Yên Ninh, Xã Hưng Thịnh 400 LUC ONT phù hợp
11 Phạm Văn Long An Thịnh, Xã Kiên Thành 400 LUC ONT phù hợp
12 Ngô Bá Đoàn Phương Đạo I, Xã Lương Thịnh 350 LUC ONT không phù hợp
13 Doãn Thị Chức Thôn 12 (Tân Việt), Xã Quy Mông 300 LUC ONT Phù hợp
14 Hoàng Văn Nghiêm Thôn 4 Đồng Chão,
Xã Vân Hội
400 LUC ONT Phù hợp Sai vị trí thửa đất, một nửa diện tích đang vào đường giao thông
15 Nguyễn Chí Thanh Thôn 8 Minh Phú, Xã Vân Hội 300 LUC ONT phù hợp đạt
16 Hà Quốc Hương Thôn 3A, Xã Việt Cường 280 LUC ONT phù hợp
17 Trần Thị Đào Thắng Lợi, Xã Y Can 300 LUC ONT phù hợp
18 Chu Đức Toàn Thôn 3, Xã Đào Thịnh 1876 LUC SKC phù hợp
19 Nguyễn Văn Sơn Thôn Ninh Phúc, Xã Nga Quán 400 LUC ONT Phù hợp
20 Lê Thị Anh Thôn Linh Đức, Xã Minh Quân 400 LUC ONT Phù hợp
21 Lê Huy Hoàng Thôn Linh Đức, Xã Minh Quân 400 LUC ONT Phù hợp
III Huyện Văn Yên Bitmap
22 Vương Quốc Tuấn Thôn Bãi Khay, Xã Lâm Giang 400 LUC ONT

Tổng diện tích
9.364

BIỂU SỐ 06: DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số         /NQ-HĐND ngày         /       /2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT DANH MỤC DỰ ÁN ĐÃ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỊ QUYẾT THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH Nội dung điều chỉnh
Nghị quyết đã Thông qua Số thứ tự - Số biểu Tên dự án Địa điểm thực hiện Tổng diện tích (ha) Trong đó (ha) Tên dự án Địa điểm thực hiện Tổng diện tích (ha) Trong đó (ha)
Đất lúa Đất rừng phòng hộ Đất khác Đất lúa Đất rừng phòng hộ Đất khác
I Thành phố Yên Bái                            
1 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT56 - Biểu số 01; TT30 - Biểu số 3 Thu hồi mở rộng cụm công nghiệp Âu Lâu Xã Âu Lâu      13,20     3,24          9,96 Mở rộng cụm công nghiệp Âu Lâu Xã Âu Lâu     30,90     5,84         25,06 Điều chỉnh lại tên dự án, quy mô diện tích và loại đất chiếm dụng của dự án
2 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019,  STT 25 - Biểu số 06 Dự án xây dựng khu nông thôn (Quỹ đất trên đường Âu Cơ - Giáp điểm 5B)  Xã Phúc Lộc        3,70     0,50          3,20 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Khu dân cư nông thôn) Quỹ đất giáp mặt đường Âu Cơ - Giáp điểm 5B, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Xã Phúc Lộc       4,48     0,50           3,98 Điều chỉnh lại diện tích quy mô diện tích và tên dự án
3 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019,  STT số 31 - Biểu số 06 Quỹ đất giáp mặt đường Âu Cơ – Mở rộng khu số 1 về phía đường Trần Phú Phường Đồng Tâm        4,41            4,41 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Chỉnh trang đô thị) Quỹ đất giáp mặt đường Âu Cơ – Mở rộng khu số 1 về phía đường Trần Phú  Phường Đồng Tâm 4,41     4,41 Điều chỉnh lại
 tên dự án
4
Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 
STT số 86 - Biểu số 01 Dự án chỉnh trang đô thị (Quỹ đất ngã ba đường Bảo Lương và đường đi vào đền Tuần Quán) tại tổ 39, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Phường Yên Ninh        4,14            4,14 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) tại tổ 39, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (quỹ đất ngã ba đường Bảo Lương và đường đi vào đền Tuần Quán) Phường Yên Ninh 4,44     4,44  Điều chỉnh lại tên dự án, diện tích và ranh giới bản đồ kế hoạch sử dụng đất
5 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019,  STT 133 -
Biểu 01; STT 67- Biểu 02
Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) quỹ đất giáp đền Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Phường Yên Ninh      27,30     1,00        26,30 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) quỹ đất giáp đền Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Phường Yên Ninh 24,2     1,00   23,2 Điều chỉnh lại quy mô diện tích dự án
6 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT 59 -
Biểu 01; STT 32 - Biểu 03
Dự án có sử dụng đất dự án chỉnh trang khu đô thị (quỹ đất đấu thầu đầu cầu Tuần Quán, bên trái đường đi Cầu Bảo Lương, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Phường Yên Ninh      16,20     2,00        14,20 Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất xây dựng khu đô thị sinh thái khu vực đầu cầu Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Phường Yên Ninh 57,4 5   52,4 Điều chỉnh lại quy mô diện tích dự án
7 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT 51 -
Biểu 01; STT 29 - Biểu 03
Mở rộng quỹ đất dân cư (khu 4c) Xã Văn Tiến, Xã Văn Phú, thành phố Yên Bái        0,76     0,33          0,43 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Hạng mục phát triển quỹ đất thương mại, dịch vụ (khu vực điểm 4c)) Xã Văn Phú, thành phố Yên Bái 0,9 0,3   0,6 Điều chỉnh lại diện tích quy mô diện tích và tên dự án
8
Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 
STT 04 - Biểu số 05 Dự án chỉnh trang đô thị (khu vực sân vận động thanh niên) tại phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái Phường Đồng Tâm 3,56            3,56 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) tại Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Khu vực sân vận động Thanh Niên) Phường Đồng Tâm       3,56             3,56 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77 Đã bổ sung NQ
9
Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 
STT 90 - Biểu số 01 Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất tại xã Phúc Lộc, thành phố Yên Bái); Xã Phúc Lộc (cũ), nay là Xã Giới Phiên        3,00            3,00 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông Thôn) tại xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái (trên trục đường nối Quốc Lộ 32C với đường Âu Cơ theo hình thức Hợp đồng BT) (tại Xã Phúc Lộc cũ) Xã Phúc Lộc (cũ), nay là Xã Giới Phiên       3,00             3,00 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77
10 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT 12 - Biểu số 06 Dự án có sử dụng đất dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất đấu thầu tại Phường Đồng Tâm và Xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái) Phường Đồng Tâm và Xã Tân Thịnh      48,56     2,00        46,56 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) tại Phường Đồng Tâm và Xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Phường Đồng Tâm và Xã Tân Thịnh 48,56 2   46,56 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77
11 Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 STT 188 - Biểu số 01; STT 10 - Biểu số 02 Xây dựng khu dân cư nông thôn  (Giáp Khu 3c) Xã Văn Phú 15,00     2,50        12,50 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) tại quỹ đất giáp khu 3C tại xã Văn Phú, thành phố Yên Bái Xã Văn Phú 15 2,5   12,5 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77 Đã bổ sung NQ
12 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 254 - Biểu số 01 Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất đấu thầu tại xã Tân thịnh, thành phố Yên Bái); Xã Tân Thịnh      37,00          37,00 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông Thôn) tại quỹ đất đấu thầu tại xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái Xã Tân Thịnh       37,0             37,0 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77
13 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 252 - Biểu số 01 Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất đấu thầu tại xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái); Xã Giới Phiên        2,00            2,00 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông Thôn) tại quỹ đất đấu thầu tại xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái Xã Giới Phiên         2,0               2,0 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77
14 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 257 - Biểu số 01 Dự án có sử dụng đất Dự án chỉnh trang khu đô thị (Quỹ đất đấu thầu tại tổ 53, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái); Phường Đồng Tâm        3,00            3,00 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) tại quỹ đất tổ 53, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái Phường Đồng Tâm         3,0               3,0 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77
15 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 256 - Biểu số 01 Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất sau khách sạn Hào Gia - khu Đầm Chầy) Phường Đồng Tâm      28,00          28,00 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) tại quỹ đất sau Nhà khách Hào Gia, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái Phường Đồng Tâm       28,0             28,0 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77
16 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 255 - Biểu số 01 Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất đấu thầu tại Xã Văn Phú, thành phố Yên Bái) Xã Văn Phú      38,00          38,00 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) tại xã Văn Phú, thành phố Yên Bái Xã Văn Phú       50,0       2,0           48,0 Điều chỉnh lại tên dự án, quy mô diện tích của dự án TTR 77
17 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT 58 - Biểu số 01 Dự án có sử dụng đất dự án chỉnh trang khu đô thị (quỹ đất đấu thầu ngã 3, đường Lê Văn Tám (giáp Trung tâm xúc tiến việc làm), phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái Phường Đồng Tâm        2,01            2,01 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất đấu thầu ngã 3, đường Lê Văn Tám (giáp Trung tâm xúc tiến việc làm), phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái Phường Đồng Tâm 2,01     2,01 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77
18 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT 60 - Biểu số 01 Dự án có sử dụng đất dự án chỉnh trang khu đô thị (quỹ đất đấu thầu đầu cầu Tuần Quán, bên phải đường đi Cầu Bảo Lương) phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Phường Yên Ninh      39,00          39,00 Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất đấu thầu đầu cầu Tuần Quán, bên phải đường đi Cầu Bảo Lương, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Phường Yên Ninh       39,0             39,0 Điều chỉnh lại tên dự án TTR 77
19 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 245- Biểu số 01 Khu đất trạm thú y thành phố Yên Bái cũ tại Tổ 12, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái Phường Nguyễn Thái Học        0,02            0,02 Khu đất Trạm thú y thành phố Yên Bái cũ tại Tổ 12, phường Nguyễn Thái Học, Tp Yên Bái Phường Nguyễn Thái Học 0,02     0,02 Điều chỉnh mã lọai đất (từ đất ở tại đô thị sang đất thương mại, dịch vụ) 
20 Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018  STT số 82 Biểu số 01 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên đường Âu Cơ, giáp trung tâm dạy nghề - Hội nông dân tỉnh) bổ sung của phân khu 2 Xã Tân Thịnh        0,18            0,18 Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên đường Âu Cơ, giáp trung tâm dạy nghề - Hội Nông dân tỉnh)- phân khu 2 Xã Tân Thịnh       1,10             1,10 Điều chỉnh quy mô diện tích, tên công trình
II Thị Xã Nghĩa Lộ                            
21 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 262 -
Biểu số 01; STT 16 - Biểu số 02
Chỉnh trang khu dân cư đô thị khu tổ 1, phường Trung Tâm (vị trí sau trường Nguyễn Trãi) Phường Trung Tâm        0,92     0,90          0,02  Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi)  Phường Trung Tâm       1,22       1,2           0,02 Điều chỉnh lại diện tích quy mô diện tích và tên dự án
22 Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 10/4/2018 STT 40 -
Biểu số 01; STT 18 - Biểu số 02
Xây dựng khu dân cư đất công cộng tại Tổ 15, 16, 23, 24, phường Pú Trạng Phường Pú Trạng        1,23     1,20          0,03  Xây dựng khu dân cư đô thị và đất sinh hoạt cộng đồng tại tổ 3 (cạnh Trường mầm non Hoa Lan)   Tổ 3, Phường Pú Trạng        1,80     1,59           0,21 Điều chỉnh lại diện tích quy mô diện tích và tên dự án
23 Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 STT 19 -
Biểu số 01
Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất nhà thi đấu thị xã Nghĩa Lộ) Phường Tân An        0,41            0,41  Dự án xây dựng khu đô thị mới (Quỹ đất thu hồi Nhà thi đấu thị xã Nghĩa Lộ và Ban Chỉ huy quân sự thị xã Nghĩa Lộ)   Phường Tân An        1,03             1,03 Điều chỉnh lại diện tích quy mô diện tích và tên dự án
24 Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 STT 199 -
Biểu số 01; STT 21 - Biểu số 02
Dự án phát triển quỹ đất ở, đất thương mại dịch vụ kết hợp với công trình đường vành đai suối thia tại Xã Nghĩa Lợi, thị Xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (Diện tích tạo quỹ đất ở là 12,87 ha, diện tích tạo quỹ đất thương mại dịch  vụ là 1,1 ha) Xã Nghĩa Lợi      13,88     7,70          6,18  Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) Quỹ đất thu hồi của Nhà máy sắn - Công ty TNHH Minh Quang tại xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ.   Xã Nghĩa Lợi        3,71             3,71 Điều chỉnh lại diện tích quy mô, tên dự án, cập nhật ranh giới bản đồ theo Quyết định phê duyệt danh mục dự án số 941/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 của UBND tỉnh Yên Bái)
 Dự án phát triển quỹ đất ở, đất thương mại dịch vụ kết hợp với công trình đường vành đai suối thia tại xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái   Xã Nghĩa Lợi      10,17     7,70           2,47
25 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 STT 82 - Biểu số 01 Xây dựng nhà văn hóa tổ 1  Phường Trung Tâm        0,05            0,05 Xây dựng nhà văn hóa tổ 1, phường Trung Tâm Phường Trung Tâm       0,05     0,05      Điều chỉnh vị trí, loại đất trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất  
26 Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018  STT 101- Biểu số 01; STT 28 - Biểu số 02 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới  (khu 1 và khu 2)  Xã Sơn A, huyện Văn Chấn        3,40     0,95          2,45 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới  (khu 1 và khu 2)  Xã Sơn A, Thị Xã Nghĩa Lộ 6,20 5,5   0,70 Điều chỉnh tên dự án và quy mô diện tích, địa điểm thực hiện dự án
27 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 51- Biểu số 01; STT 19 - Biểu số 02 Dự án chỉnh trị tổng thể khu vực Ngòi Thia, tỉnh Yên Bái Phường Pú Trạng 3,00 0,70   2,30 Dự án chỉnh trị tổng thể khu vực Ngòi Thia, tỉnh Yên Bái  Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa Phúc 10,6 2   8,6 Điều chỉnh quy mô diện tích thực hiện dự án (bổ sung hạng mục điểm kè suối Nậm Tộc, Xã Nghĩa Phúc)
28 Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 STT 11 - Biểu 04 Xây dựng khu dân cư nông thôn tại bản Chao Hạ, xã Nghĩa Lợi (sát khu 8) Xã Nghĩa Lợi, thị Xã Nghĩa Lộ 2,5 2,18   0,32 Xây dựng khu dân cư nông thôn tại bản Chao Hạ, Xã Nghĩa Lợi (sát khu 8) Xã Nghĩa Lợi, thị Xã Nghĩa Lộ 2,5 2,18   0,32 Điều chỉnh vị trí, ranh giới thu hồi trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất
29 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 21 Biểu số 05 Công trình thủy lợi Hồ Phù Nham Xã Phù Nham        1,50     0,60          0,90 Công trình thủy lợi Hồ Phù Nham Xã Phù Nham, thị Xã Nghĩa Lộ 6,37 0,6   5,77 Điều chỉnh quy mô diện tích, loại đát chiếm dụng
30 Nghị quyết số 10/NQ-HĐND, ngày 02/8/2018 STT 55 Biểu số 01,  STT 09  Biểu 02 Trung Tâm văn hóa phường Cầu Thia Phường Cầu Thia        0,45 0,45     Trung Tâm văn hóa phường Cầu Thia   (Khu lâm sản)  Phường Cầu Thia 0,37     0,37 Điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí thực hiện dự án      
31 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 50 Biểu số 01, STT 20 Biểu số 02 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (thu hồi bổ sung khu 7
 Hạng mục rãnh thoát nước)
Xã Nghĩa Lợi 0,05 0,05     Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (thu hồi bổ sung khu 7
 Hạng mục rãnh thoát nước)
Xã Nghĩa Lợi 0,05 0,05     Điều chỉnh vị trí, ranh giới thu hồi trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất      
III Huyện Văn Chấn                            
32 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 62 -
Biểu số 01; STT 69 - Biểu số 02
Thủy điện Sài Lương Xã Sùng Đô, Xã An Lương      14,00     0,37    3,30      10,33 Thủy điện Sài Lương Xã Sùng Đô     14,00     1,60      1,6       10,80 Điều chỉnh lại quy mô diện tích loại đất chiếm dụng
33 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT số 289 -
Biểu số 1 
Dự án phát triển quỹ đất dân cư (Thôn Chùa 1) Xã Chấn Thịnh        0,90            0,90 Dự án phát triển quỹ đất dân cư nông thôn (Thôn Chùa 1) Xã Chấn Thịnh       2,76 1,86   0,90 Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích và loại đất chiếm dụng
IV Huyện Trấn Yên                            
34 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT số 43, Biểu số 01,  Xây dựng Trạm Y Tế xã Lương Thịnh (bổ sung) Thôn Lương Thiện, Xã Lương Thịnh        0,20            0,20 Trạm Y tế Xã Lương Thịnh Thôn Lương Thiện, Xã Lương Thịnh 0,45     0,45 Gộp 02 dự án thành 01 dự án, điều chỉnh tên và quy mô diện tích của dự án
35 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT số 20, Biểu số 01,  Mở mới đường vào trường Mầm Non Thôn Lương Thiện, Xã Lương Thịnh        0,13            0,13 Công trình sân thể thao xã Lương Thịnh (hạng mục hoàn trả đường bê tông vào trường học) Thôn Lương Thiện, Xã Lương Thịnh 0,13     0,13 Điều chỉnh lại
 tên dự án
36 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 STT 95, Biểu số 01, STT 14 - Biểu số 02 Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Thôn Thắng Lợi - điểm 2) Xã Y Can        6,25     3,80          2,45 Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Thôn Thắng Lợi - điểm 2) Xã Y Can 8,10 5,70   2,4 Điều chỉnh lại quy mô diện tích của dự án
37 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019  STTsố 90, Biểu số 01; STT 11 - Biểu số 02 Chỉnh trang khu đô thị (tổ dân phố số 1) TT Cổ Phúc        3,77     1,70          2,07 Chỉnh trang khu đô thị tổ dân phố số 1 TT Cổ Phúc 3,94 1,74   2,2 Điều chỉnh lại quy mô diện tích của dự án
38 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 10, Biểu số 01; STT 61 - Biểu số 02 Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ  Xã Hưng Thịnh        0,07     0,07     Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ  Xã Hưng Thịnh 0,16 0,12   0,04 Điều chỉnh lại quy mô diện tích của dự án
39 Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 STT 202 - Biểu số 01; STT 25 - Biểu số 02 Xây dựng khu dân cư nông thôn (giáp sân golf) Xã Minh Quân        4,00     0,60          3,40  Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Khu dân cư nông thôn) quỹ đất giáp sân golf tại xã Minh Quân, huyện Trấn Yên   Xã Minh Quân        4,00     0,60           3,40 Điều chỉnh lại
 tên dự án
40 Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 STT 201 - Biểu số 01; STT 24 - Biểu số 02 Xây dựng khu dân cư nông thôn (Giáp Chi cục Hải quan và bãi đổ đất thừa thôn Bình Trà) Xã Bảo Hưng        3,00     0,50          2,50  Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Khu dân cư nông thôn) quỹ đất giáp Chi cục Hải Quan tại thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên   Xã Bảo Hưng        3,57     0,50           3,07 Điều chỉnh lại tên dự án và quy mô diện tích
41 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 281-Biểu số 01; STT 25 - Biểu số 02 Phát triển quỹ đất thương mại dịch vụ (bãi đổ đất thừa) Xã Minh Quân, và Xã Bảo Hưng         7,07     1,75          5,32 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới
( bãi đổ đất thừa)
Xã Minh Quân, và Xã Bảo Hưng  7,00 1,75   5,25 Điều chỉnh tên dự án và quy mô diện tích và mã lọai đất (từ đất thương mại, dịch vụ sang đất ở 
42 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 282- Biểu số; STT 24 - Biểu số 02 Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (phát triển quỹ đất dọc hai bên đường Quốc Lộ 32C nối đường Âu Cơ) Xã Bảo Hưng        9,60     2,50          7,10 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (phát triển quỹ đất đường Quốc Lộ 32 C nối đường Âu Cơ)  Xã Bảo Hưng       9,60     2,50           7,10 Điều chỉnh tên dự án 
43 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 280- Biểu số 01; STT 26 - Biểu số 02 Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (phát triển quỹ đất dọc hai bên đường Quốc Lộ 32C nối đường Âu Cơ, giáp khu đất Công ty TNHH.Vina ôtô Hòa Bình) Xã Bảo Hưng        4,50     0,50          4,00 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (phát triển quỹ đất dọc hai bên đường Quốc Lộ 32 C nối đường Âu Cơ, giáp khu đất Công ty TNHH vina ô tô Hòa Bình) Xã Bảo Hưng 4,5 0,5   4,0 Điều chỉnh tên dự án 
V Huyện Văn Yên                            
44 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 299 - Biểu số 01; STT 73 - Biểu số 02 Quỹ đất để thanh toán cho nhà đầu tư BT thực hiện dự án cầu vượt sông Hồng khu vực thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái tại Tổ 4, Khu 3, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Thị trấn Mậu A        3,00     0,38          2,62 Dự án phát triển quỹ đất ở
tại Tổ dân phố số 7, thị trấn Mậu A 
Thị trấn Mậu A       3,00     0,38           2,62 Điều chỉnh lại tên dự án, cập nhật ranh giới bản đồ theo QĐ PD danh mục dự án số 941/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 của UBND tỉnh Yên Bái)  
45 Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018  STT số 65-Biểu số 01 Mở rộng Nhà thờ xã Đại Phác Xã Đại Phác        0,10            0,10 Mở rộng Nhà thờ Xã Đại Phác Xã Đại Phác       0,13             0,13 Điều chỉnh lại quy mô diện tích của dự án, ranh giới thửa đất trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất
46 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 70 - Biểu số 01; STT 82 - Biểu số 02 Dự án Cải tại nâng cấp hồ Khe Ngang  Huyện Văn Yên 0,33 0,04   0,29 Công trình thuỷ lợi hồ Khe Ngang Xã Yên Hợp       0,85     0,04           0,81 Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích
47 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 71- Biểu số 01; STT 81 - Biểu số 02 Dự án Cải tại nâng cấp hồ Khe Dứa  Xã Yên Phú 0,44 0,07   0,37 Công trình thuỷ lợi hồ Khe Dứa Xã Yên Phú 2,16 0,07   2,09 Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích
48 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 72 Biểu số 01; STT 80 - Biểu số 02 Dự án Cải tại nâng cấp Hồ Khe Hóp  Xã Yên Hợp 1,58 0,25   1,33 Công trình thuỷ lợi hồ Khe Hóp Xã Yên Hợp 3,33 0,5   2,83 Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích, loại đát chiếm dụng
49 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT 07 - Biểu số 04 Xây dựng khu trung tâm thương mại dịch vụ tại nút giao IC14 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Xã An Thịnh        6,44     1,93          4,51 Dự án đầu tư xây dựng công trình thương mại dịch vụ số 01, khu vực nút giao Đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tại Xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Dự án lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu) Xã An Thịnh 2,60 2,00   0,60 Điều chỉnh quy mô diện tích của dự án, tách thành 02 dự án để thực hiện hiện lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu dự án
Dự án đầu tư xây dựng công trình thương mại dịch vụ số 02 khu vực nút giao Đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tại xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Dự án lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu). Xã An Thịnh 4,70 0,50   4,20
50 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT 76, Biểu số 01; STT 27 - Biểu số 03 Dự án khu dân cư nông thôn (phía tây Cầu Mậu A). Xã An Thịnh 9,80 7,55   2,25 Dự án đầu tư  xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) phía Tây cầu Mậu A (khu vực nút giao IC 14, đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai), xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Xã An Thịnh 9,80 7,55   2,25 Điều chỉnh vị trí thửa đất trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh tên dự án
VI Huyện Lục Yên                            
51 Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019  STT 14, Biểu số 01; STT 22 - Biểu số 03  Dự án thủy điện Tân Lĩnh Minh Chuẩn, Tô Mậu, An Lạc      56,70     0,80        55,90 Dự án thủy điện Tân Lĩnh Minh Chuẩn, Tô Mậu, An Lạc 56,70 0,80   55,90 Điều chỉnh ranh giới khu đất thực hiện dự án
52 Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018  STT 25, Biểu số 05 Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn trung tâm xã (Thôn Yên Thịnh) Xã Vĩnh Lạc        1,58     1,58     Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn trung tâm xã (Thôn Yên Thịnh) Xã Vĩnh Lạc 1,20 1,20     Điều chỉnh lại diện tích và ranh giới khu đất thực hiện dự án
53 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019,  STT 98, Biểu số 01; STT 23 - Biểu số 02 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn 6, xã Tân Lĩnh Xã Tân Lĩnh        0,77     0,74          0,03 Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn 6, xã Tân Lĩnh Xã Tân Lĩnh 0,77 0,74   0,03 Điều chỉnh ranh giới khu đất thực hiện dự án
54 Nghị quyêt số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT số 343, Biểu số 01 Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Trung Tâm Xã Tân Lĩnh        0,05            0,05 Chỉnh trang khu dân cư nông Thôn Thôn Trung Tâm Xã Tân Lĩnh 0,05     0,05 Điều chỉnh  ranh giới khu đất thực hiện dự án
55 Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 STT 07, Biểu số 04 Công trình thủy lợi Hồ Roong Đen Xã Mường Lai        3,03            3,03 Công trình thủy lợi Hồ Roong Đen Xã Mường Lai 3,00 0,10   2,90 Điều chỉnh diện tích và ranh giới khu đất thực hiện dự án
56 Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 STT 06, Biểu số 04 Công trình thủy lợi Hồ Tặng An Xã Mường Lai        3,33            3,33 Công trình thủy lợi Hồ Tặng An Xã Mường Lai 2,68 0,03   2,65 Điều chỉnh diện tích và ranh giới khu đất thực hiện dự án
57 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019,  STT số 62, Biểu số 01 Công trình thủy lợi hồ Làng Át Xã Minh Xuân        2,98            2,98 Công trình thủy lợi hồ Làng Át Xã Minh Xuân 2,54     2,54 Điều chỉnh diện tích và ranh giới khu đất thực hiện dự án
VII Huyện Yên Bình                            
58 Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 STT 303, Biểu số 01; STT 101 - Biểu số 02 Dự án phát triển quỹ đất dân cư Tổ 10, Tổ 7 (Gần công an huyện) Thị trấn Yên Bình      10,00     4,00          6,00 Dự án phát triển quỹ đất dân cư Tổ 10, Tổ 7 (Gần công an huyện) Thị trấn Yên Bình 10,34 4,25   6,09 Điều chỉnh diện tích, và quy mô loại đất chiếm dụng thực hiện dự án  
   Tổng cộng          470,05   55,43    3,30    411,32       565,11   75,04    1,60     488,47  

Tags Nghị quyết số 06 HĐND tỉnh Yên Bái danh mục dự án cần thu hồi đất chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa đất rừng phòng hộ

  •  
  •  
  • Twitter
Các tin khác
Ảnh minh họa

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư 24/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư 20/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.

Theo Nghị quyết, những hộ gia đình chăn nuôi lợn nái sinh sản có quy mô từ 5 con trở lên sẽ được hỗ trợ 1 lần. Mức hỗ trợ 12 triệu đồng/hộ gia đình. (Ảnh: Đức Toàn)

Ngày 14/4, Chủ tịch HĐND tỉnh đã ký ban hành Nghị quyết số 13/NQ-HĐND về việc ban hành một số chính sách đặc thù hỗ trợ sản xuất nông nghiệp năm 2020 để ứng phó với dịch bệnh Covid-19. Nội dung như sau:

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm tỉnh cùng cán bộ kiểm lâm huyện Yên Bình khảo sát năng suất rừng trồng tại huyện Yên Bình. (Ảnh: Thu Trang)

Ngày 14/4, Chủ tịch HĐND tỉnh đã ký ban hành Nghị quyết số 12/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác. Nội dung chi tiết như sau:

100% chốt kiểm dịch y tế phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Yên Bái đang hoạt động hiệu quả (Ảnh: Minh Huyền)

Ngày 14/4, Chủ tịch HĐND tỉnh đã ký ban hành Nghị quyết 11/NQ-HĐND tỉnh Yên Bái về việc ban hành một số nhiệm vụ, giải pháp cấp bách thực hiện dự toán ngân sách địa phương năm 2020 để ứng phó với dịch Covid-19. Nội dung cụ thể như sau:

Xem các tin đã đưa ngày:
Tin trong: Chuyên mục này Mọi chuyên mục