|
|
|
Biên độ dao động giá cổ phiếu và chứng chỉ quỹ tại sà n TP HCM và Hà Nội sẽ lần lượt lên mức 3% và 4% từ phiên giao dịch ngà y 19/6 tới đây.
|
|
VN-index ngà y 4/6 tiếp tục mất hÆ¡n năm Ä‘iểm, chÃnh thức mất mốc 400 Ä‘iểm, và HASTC tiếp tục hướng đáy 100 Ä‘iểm. Khối lượng và giá trị giao dịch vẫn đạt thấp.
|
|
YBÄT - Äúng 8 giá» 30 phút sáng 20/5, Cổ phiếu Công ty Cổ phần xi măng và khoáng sản Yên Bái có mã chứng khoán YBC chÃnh thức được giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Ná»™i.
|
|
Thị trưá»ng đã xuất hiện sá»± khác biệt đáng chú ý, dù bối cảnh chung vẫn là suy giảm và mà u đỠngáºp trà n.
|
|
TÃnh thanh khoản tiếp tục là trở ngại nổi báºt nhất trong phiên giao dịch hôm nay.
|
|
Những dá»± báo vá» khả năng đột biến cá»§a lạm phát thá»i gian tá»›i là má»™t áp lá»±c chÃnh trong phiên giao dịch hôm nay.
|
|
Phiên thứ ba liên tiếp VN-Index mất Ä‘iểm, cÅ©ng là phiên khối ngoại tiếp tục giao dịch mạnh để cản đà trượt dốc cá»§a thị trưá»ng.
|
|
Tin xấu chÃnh thức phổ biến trên sà n, thị trưá»ng nối tiếp đà giảm, bi quan Ä‘ang chiếm ưu thế dù giá chứng khoán đã chìm sâu.
|
|
Sá»± hoà i nghi đặt ra phiên liá»n trước đã hiện thá»±c, VN-Index không thể bám trụ để có phiên tăng Ä‘iểm thứ ba liên tiếp.
|
|
Chứng khoán Trung Quốc hôm 24/4 có ngà y tăng điểm với mức tăng ấn tượng nhất trong vòng 6 năm qua, ngay sau đợt giảm dữ dội vừa qua.
|
|
|
 |
TIÊU ĐIỂM
|
 |
|
Phiên giao dịch đầu tháng 7
|
 |
TIN VIDEO
|
 |
|
 |
Quảng cáo
|
 |
|
|
|
|
|
Nhiệt độ: 12 - 23°C
|
|
|
Nhiệt độ: 9 - 14°C
|
|
|
Nhiệt độ: 13 - 22°C
|
|
|
Mã vùng điện thoại
|
| An
Giang |
076 |
| Bà Rịa
Vũng Tà u |
64 |
| Bạc
Liêu |
0781 |
| Bắc
Kạn |
0281 |
| Bắc
Giang |
0240 |
| Bắc
Ninh |
0241 |
| Bến
Tre |
075 |
| Bình
Dương |
0650 |
| Bình
Äịnh |
056 |
| Bình
Phước |
0651 |
| Bình
Thuáºn |
062 |
| CÃ
Mau |
0780 |
| Cao
Bằng |
026 |
| Cần
Thơ |
071 |
| ÄÃ
Nẵng |
0511 |
| Äắc
Lắc |
050 |
| Äồng
Nai |
061 |
| Äồng
Tháp |
067 |
| Gia
Lai |
059 |
| HÃ
Giang |
019 |
| HÃ
Nam |
0351 |
| HÃ
Ná»™i |
04 |
| HÃ
Tây |
034 |
| HÃ
Tĩnh |
039 |
| Hải
Dương |
0320 |
| Hải
Phòng |
031 |
| HoÃ
Bình |
0218 |
| Hưng
Yên |
0321 |
| TP.Hồ ChÃ
Minh |
08 |
| Khánh
Hoà |
058 |
| Kiên
Giang |
77 |
| Kon
Tum |
060 |
| Lai
Châu |
023 |
| Lạng
Sơn |
025 |
| LÃ o
Cai |
020 |
| Lâm
Äồng |
063 |
| Long
An |
072 |
| Nam
Äịnh |
0350 |
| Nghệ
An |
038 |
| Ninh
Bình |
030 |
| Ninh
Thuáºn |
068 |
| Phú
Thá» |
0210 |
| Phú
Yên |
057 |
| Quảng
Bình |
052 |
| Quảng
Nam |
0510 |
| Quảng
Ngãi |
055 |
| Quảng
Ninh |
033 |
| Quảng
Trị |
053 |
| Sóc
Trăng |
079 |
| Sơn
La |
022 |
| Tây
Ninh |
066 |
| Thái
Bình |
036 |
| Thái
Nguyên |
0280 |
| Thanh
Hoá |
037 |
| Thừa Thiên
Huế |
054 |
| Tiá»n
Giang |
073 |
| TrÃ
Vinh |
074 |
| Tuyên
Quang |
027 |
| Vĩnh
Long |
070 |
| Vĩnh
Phúc |
0211 |
| Yên
Bái |
029 |
|
|
Mã vùng bưu chính
|
| An
Giang |
94 |
| Bà Rịa
Vũng Tà u |
74 |
| Bạc
Liêu |
99 |
| Bắc
Kạn |
17 |
| Bắc
Giang |
21 |
| Bắc
Ninh |
16 |
| Bến
Tre |
83 |
| Bình
Dương |
72 |
| Bình
Äịnh |
53 |
| Bình Phước
|
77 |
| Bình
Thuáºn |
62 |
| CÃ
Mau |
96 |
| Cao
Bằng |
22 |
| Cần
Thơ |
92 |
| TP.ÄÃ
Nẵng |
59 |
| ÄăkLăk |
55 |
| Äồng
Nai |
71 |
| Äồng
Tháp |
93 |
| Gia
Lai |
54 |
| HÃ
Giang |
29 |
| HÃ
Nam |
30 |
| TP.HÃ
Ná»™i |
10 |
| HÃ
Tây |
31 |
| Hà Tĩnh
|
43 |
| Hải
Dương |
34 |
| TP.Hải
Phòng |
35 |
| Hòa
Bình |
13 |
| Hưng
Yên |
39 |
| TP.Hồ ChÃ
Minh |
70 |
| Khánh
Hòa |
57 |
| Kiên
Giang |
95 |
| Kon
Tum |
58 |
| Lai
Châu |
28 |
| Lạng
Sơn |
20 |
| LÃ o
Cai |
19 |
| Lâm
Äồng |
61 |
| Long
An |
81 |
| Nam
Äịnh |
32 |
| Nghệ
An |
42 |
| Ninh
Bình |
40 |
| Ninh
Thuáºn |
63 |
| Phú
Thá» |
24 |
| Phú
Yên |
56 |
| Quảng
Bình |
45 |
| Quảng
Nam |
51 |
| Quảng Ngãi
|
52 |
| Quảng
Ninh |
36 |
| Quảng
Trị |
46 |
| Sóc
Trăng |
97 |
| Sơn
La |
27 |
| Tây
Ninh |
73 |
| Thái
Bình |
33 |
| Thái
Nguyên |
23 |
| Thanh
Hóa |
41 |
| Thừa Thiên
Huế |
47 |
| Tiá»n
Giang |
82 |
| TrÃ
Vinh |
90 |
| Tuyên
Quang |
25 |
| Vĩnh
Long |
91 |
| Vĩnh
Phúc |
11 |
| Yên
Bái |
26 |
|
|
Số điện thoại đặc biệt
|
| Gá»i tá»±
động đi liên tỉnh |
0 |
| Gá»i tá»±
động đi quốc tế |
00 |
| Äăng ký
đà m thoại liên tỉnh |
101 |
| Äăng ký
đà m thoại quốc tế |
110 |
| Công
an |
113 |
| Cứu
há»a |
114 |
| Cấp cứu y
tế |
115 |
| Giải đáp
số ÄT ná»™i hạt |
116 |
| Giải đáp
thông tin KTXH |
1081080 |
| Báo
giá» |
117 |
| Tá»± thá»
chuông |
118 |
| Báo sá»a
máy |
119 |
| Giải đáp
cước phà đà m thoại Quốc tế |
142 |
| Hỗ trợ
giải đáp cách gá»i quốc tế |
143 |
| Hỗ trợ
dịch vụ di động VMS |
145 |
| Hỗ trợ
dịch vụ di động VINAPHONE |
151 |
|
|
|